Biểu phí dịch vụ thẩm định giá
Ban hành mức thu phí dịch vụ thẩm định giá đối với tài sản Thẩm định giá là Bất động sản và Động sản cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân. Áp dụng chính thức từ ngày 22/01/2026 căn cứ theo Chuẩn mực Thẩm định giá Việt Nam và Luật Giá số 16/2023/QH15.
Cơ sở pháp lý minh bạch
Luật Giá số 16/2023/QH15- Tái thẩm định (Lần 2): Thu bằng 50% phí lần đầu (thời hạn 06 tháng).
- Bất động sản: Đã bao gồm chi phí khảo sát 01 lần tại hiện trường.
- Số lượng lớn: Chiết khấu đặc biệt cho danh mục trên 30 và 200 tài sản.
Ước tính phí thẩm định
Nhập giá trị tài sản dự kiến và khu vực để hệ thống tự động xác định mức thu phí thẩm định chuẩn theo Quyết định số 01/2026/TECHVALUE/QĐ-BGĐ.
Chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) theo quy định. Đã bao gồm chi phí khảo sát hiện trường (01 lần).
Chi tiết biểu phí năm 2026
Kèm theo Quyết định số: 01/2026/TECHVALUE/QĐ-BGĐ ngày 22 tháng 01 năm 2026
PHỤ LỤC 01: BẢNG PHÍ DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ BẤT ĐỘNG SẢN
Áp dụng cho Hội đồng định giá, Cơ quan điều tra, Thi hành án, TAND các cấp và tranh chấp dân sự| TT | Địa điểm tài sản Thẩm định giá | Giá trị tài sản (Từ - Đến) | Mức phí dịch vụ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tài sản tại các phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | ||
| Phường nội thành Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ và các phường thuộc tỉnh | Đến 1,000,000,000 | 3,500,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 1,000,000,001 - 3,000,000,000 | 5,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 3,000,000,001 - 5,000,000,000 | 7,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 5,000,000,001 - 10,000,000,000 | 10,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 10,000,000,001 - 20,000,000,000 | 15,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 20,000,000,001 - 30,000,000,000 | 20,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 30,000,000,001 - 50,000,000,000 | 30,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | 50,000,000,001 - 100,000,000,000 | 50,000,000 | |
| Phường thuộc tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương | > 100,000,000,000 | Thỏa thuận | |
| 2 | Tài sản tại các phường trực thuộc tỉnh; Các xã thuộc tỉnh, TP trực thuộc Trung ương có khoảng cách đến trụ sở UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TƯ ≤ 100km | ||
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | Đến 1,000,000,000 | 4,500,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 1,000,000,001 - 3,000,000,000 | 6,500,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 3,000,000,001 - 5,000,000,000 | 8,500,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 5,000,000,001 - 10,000,000,000 | 11,000,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 10,000,000,001 - 15,000,000,000 | 16,000,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 15,000,000,001 - 20,000,000,000 | 21,000,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 20,000,000,001 - 30,000,000,000 | 31,000,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | 30,000,000,001 - 50,000,000,000 | 51,000,000 | |
| Khu vực ngoại ô, thị trấn, xã lân cận trung tâm ≤ 100km | > 50,000,000,000 | Thỏa thuận | |
| 3 | Các tài sản ở các địa điểm còn lại (Huyện xa, vùng sâu, hải đảo) | ||
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | Đến 500,000,000 | 4,500,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | 500,000,001 - 1,000,000,000 | 6,500,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | 1,000,000,001 - 2,000,000,000 | 8,500,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | 2,000,000,001 - 3,000,000,000 | 12,000,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | 3,000,000,001 - 5,000,000,000 | 21,000,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | 5,000,000,001 - 10,000,000,000 | 31,000,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | 10,000,000,001 - 20,000,000,000 | 51,000,000 | |
| Địa điểm còn lại ngoài nhóm 1 và nhóm 2 | > 20,000,000,000 | Thỏa thuận | |
PHỤ LỤC 02: BẢNG PHÍ DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ ĐỘNG SẢN
Phương tiện vận tải, Xe chuyên dùng, Tàu thuyền, Máy móc thiết bị và Dây chuyền sản xuất| STT | Loại hình Động sản | Giá trị TSTĐG (Từ - Đến) | Phí thẩm định giá |
|---|---|---|---|
| I | 1. Đối với động sản là: Xe máy, ôtô, xe khách | ||
| 1 | Xe máy, ô tô con, xe du lịch, xe khách | 0 - 20,000,000 | 2,000,000 |
| 2 | Xe máy, ô tô con, xe du lịch, xe khách | 20,000,001 - 100,000,000 | 3,000,000 |
| 3 | Xe máy, ô tô con, xe du lịch, xe khách | 100,000,001 - 300,000,000 | 4,000,000 |
| 4 | Xe máy, ô tô con, xe du lịch, xe khách | 300,000,001 - 500,000,000 | 5,000,000 |
| 5 | Xe máy, ô tô con, xe du lịch, xe khách | 500,000,001 - 1,000,000,000 | 6,000,000 |
| 6 | Xe máy, ô tô con, xe du lịch, xe khách | ≥ 1,000,000,001 | Thỏa thuận |
| II | 2. Đối với động sản là: Xe chuyên dùng | ||
| 1 | Xe tải chuyên dụng, xe bồn, xe ben, xe nâng, xe cứu hộ... | 0 - 100,000,000 | 3,000,000 |
| 2 | Xe tải chuyên dụng, xe bồn, xe ben, xe nâng, xe cứu hộ... | 100,000,001 - 500,000,000 | 5,000,000 |
| 3 | Xe tải chuyên dụng, xe bồn, xe ben, xe nâng, xe cứu hộ... | 500,000,001 - 1,000,000,000 | 7,000,000 |
| 4 | Xe tải chuyên dụng, xe bồn, xe ben, xe nâng, xe cứu hộ... | 1,000,000,001 - 3,000,000,000 | 9,000,000 |
| 5 | Xe tải chuyên dụng, xe bồn, xe ben, xe nâng, xe cứu hộ... | 3,000,000,001 - 5,000,000,000 | 11,000,000 |
| 6 | Xe tải chuyên dụng, xe bồn, xe ben, xe nâng, xe cứu hộ... | ≥ 5,000,000,001 | Thỏa thuận |
| III | 3. Phương tiện thủy & cẩu: Tàu, sà lan, phà, cần trục, cần cẩu | ||
| 1 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 0 - 1,000,000,000 | 10,000,000 |
| 2 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 1,000,000,001 - 2,000,000,000 | 15,000,000 |
| 3 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 2,000,000,001 - 5,000,000,000 | 25,000,000 |
| 4 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 5,000,000,001 - 10,000,000,000 | 45,000,000 |
| 5 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 10,000,000,001 - 20,000,000,000 | 60,000,000 |
| 6 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 20,000,000,001 - 40,000,000,000 | 100,000,000 |
| 7 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | 40,000,000,001 - 50,000,000,000 | 150,000,000 |
| 8 | Tàu thủy, sà lan, phà khách, cần trục tháp, cần cẩu bánh lốp... | ≥ 50,000,000,001 | Thỏa thuận |
| IV | 4. Dây chuyền sản xuất, máy móc thiết bị, vật tư khác... | ||
| 1 | Hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền chế biến, vật tư | 0 - 100,000,000 | 5,500,000 |
| 2 | Hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền chế biến, vật tư | 100,000,001 - 200,000,000 | 7,500,000 |
| 3 | Hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền chế biến, vật tư | 200,000,001 - 300,000,000 | 10,500,000 |
| 4 | Hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền chế biến, vật tư | 300,000,001 - 500,000,000 | 20,000,000 |
| 5 | Hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền chế biến, vật tư | 500,000,001 - 1,000,000,000 | 25,000,000 |
| 6 | Hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền chế biến, vật tư | ≥ 1,000,000,001 | Thỏa thuận |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ THẨM ĐỊNH VIỆT NAM (TECHVALUE)
QUYẾT ĐỊNH
(V/v: Phí dịch vụ Thẩm định giá của Công ty cổ phần Công nghệ Thẩm định Việt Nam)
- Bộ Luật Dân sự nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015;
- Luật giá 16/2023/QH15 của Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ngày 19 tháng 06 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 07 năm 2024;
- Căn cứ bản pháp lý hiện hành về Thẩm định giá và quy trình thực hiện đầy đủ các hoạt động theo phạm vi công việc được quy định tại Chuẩn mực Thẩm định giá Việt Nam;
- Căn cứ vào tình hình thực tế hoạt động kinh doanh của Công ty.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Ban hành mức thu phí dịch vụ thẩm định giá đối với tài sản Thẩm định giá là Bất động sản và Động sản cho các cơ quan Hội đồng định giá tài sản; Cơ quan cảnh sát điều tra; Thi hành án dân sự; Tòa án nhân dân các cấp và các vụ việc liên quan đến tranh chấp dân sự khác được áp dụng từ ngày 22/01/2026.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Bất động sản: bao gồm đất và các tài sản gắn liền với đất.
- Động sản: là những tài sản di dời được, là những tài sản không phải là bất động sản.
Điều 3. Mức thu phí dịch vụ thẩm định giá
3.1. Quy định của pháp luật: Tại Điều 57 Luật Giá số 16/2023/QH15 quy định: "Giá dịch vụ thẩm định giá được ghi trong hợp đồng thẩm định giá, thực hiện theo giao dịch dân sự giữa doanh nghiệp thẩm định giá với khách hàng thẩm định giá và phải bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí thực tế hợp lý để thực hiện đầy đủ các hoạt động theo phạm vi công việc được quy định tại Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam".
3.2. Giá dịch vụ thẩm định giá: Công ty cổ phần Công nghệ Thẩm định Việt Nam thông báo mức thu phí dịch vụ thẩm định giá được căn cứ vào bảng tính tỉ lệ giá của loại hình dịch vụ thẩm định giá tương ứng trong các phụ lục đính kèm.
Điều 4. Mức thu phí dịch vụ thẩm định giá đối với hồ sơ tái thẩm định (Ưu đãi 50%)
Trường hợp hồ sơ tái thẩm định (Lần 2) mà chứng thư còn (hoặc không còn) trong thời hạn (06 tháng kể từ ngày phát hành chứng thư) thì mức thu phí dịch vụ thẩm định giá bằng 50% phí lần đầu. Hồ sơ tái thẩm định là hồ sơ có tài sản cần thẩm định không có bất kỳ thay đổi so với lần thẩm định đầu tiên.
Điều 5. Một số quy định chung
5.1. Tài sản yêu cầu thẩm định giá phải có giấy tờ pháp lý hợp lệ.
5.2. Khách hàng phải hướng dẫn cho nhân viên thẩm định giá của Công ty vị trí và hiện trạng của tài sản cần thẩm định.
5.3. Khi thẩm định hiện trạng tài sản ở xa, phát sinh chi phí nhiều, công ty có thể thỏa thuận với khách hàng về chi phí đi lại, ăn ở… trong quá trình thẩm định giá.
5.4. Đối với kết quả thẩm định giá mà giá trị tài sản được tính bằng vàng hoặc bằng ngoại tệ thì Công ty sẽ căn cứ tỷ giá của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) và Công ty TNHH MTV Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) tại thời điểm định giá để quy đổi về VNĐ để tính mức phí thẩm định.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Ban Giám đốc Công ty và các Phòng ban có trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quý Khách hàng
- Lưu: VT; BGĐ; Cty
Bạn cần thẩm định giá hoặc muốn nhận báo giá theo danh mục đặc thù?
Đội ngũ Thẩm định viên về giá của TechValue luôn sẵn sàng hỗ trợ khảo sát, tư vấn pháp lý và cung cấp báo giá nhanh chóng.